Ống nước Vesbo

Có mặt tại thị trường Việt Nam kể từ năm 2003, VESBO đã trở thành một thương hiệu uy tín, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về tính kỹ thuật, mỹ thuật, độ an toàn và chất lượng cho mọi công trình. Tại Việt Nam, VESBO được sử dụng tại nhiều dự án lớn như: Tổ hợp chung cư cao cấp Pacific Place, Tháp Vincom 2, Tháp đôi Hòa Bình, Cao ốc Green Hill, Long Beach Resort, Sky City Tower,

VESBO là sản phẩm ống và phụ kiện hàn nhiệt công nghệ cao, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe nhất về chất lượng thi công và trong thiết kế.
Sản phẩm được nhập khẩu nguyên chiếc 100% từ Thổ Nhĩ Kỳ và Malaysia.

Ứng dụng

Vesbo được sử dụng để dẫn nước sạch, không gây độc hại, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho các công trình nhà dân, dự án chung cư cao cấp, các công trình công cộng…

Tuổi thọ sản phẩm

– Ống PP-R có khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất cao, chống ăn mòn.

– Nó có thể được sử dụng ít nhất 50 năm trong điều kiện nhiệt độ 70 ° C và áp suất 1,0 MPa. Trong điều kiện nhiệt độ bình thường, nó có thể được sử dụng trên 100 năm.

– Đáp ứng yêu cầu trong xây dựng

– Trọng lượng nhẹ và dễ dàng lắp đặt;

– Sử dụng công nghệ hàn nóng chảy, đảm bảo mối nối đồng đều chắc chắn.

Bảo tồn năng lượng

– Ống PP-R giảm thiểu sự mất nhiệt trong các ứng dụng nước nóng. Hệ số dẫn nhiệt ở 200C chỉ là 0.24W/mK trong khi ở ống đồng là 324W/mK.

– Vật liệu tái chế. Phế liệu PP-R có thể được tái chế để sản xuất ống và phụ kiện sau khi được làm sạch và nghiền. Số vật liệu tái chế được sử dụng là không quá 4% để không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

Hợp vệ sinh

Thuật ngữ hoá học của vật liệu PP-R chỉ chứa hydrocacbon, và không có chất độc hại. Nó được sử dụng không chỉ cho đường ống nóng, lạnh mà còn cho hệ thống lọc nước.

Bảng giá ống nước

STT Ống nước lạnh Đơn giá Ông nước nóng Đơn giá
(VNĐ) (VNĐ)
1 PN10   20mm x 2.3mm 29,400 PN20   20mm x 3.4mm 40,800
2 PN10   25mm x 2.3mm 46,800 PN20   25mm x 4.2mm 63,000
3 PN10   32mm x 2.9mm 64,000 PN20   32mm x 5.4mm 98,600
4 PN10   40mm x 3.7mm 98,500 PN20   40mm x 6.7mm 162,000
5 PN10   50mm x 4.6mm 152,000 PN20   50mm x 8.3mm 252,000
6 PN10   63mm x 5.8mm 243,000 PN20   63mm x 10.5mm 392,000
7 PN10   75mm x 6.8mm 334,000 PN20   75mm x 12.5mm 565,000
8 PN10   90mm x 8.2mm 490,000 PN20   90mm x 15mm 824,000
9 PN10   110mm x 10.0mm 736,000 PN20   110mm x 18.3mm 1,264,000

 

STT Ống lạnh UV chống tia cực tím Đơn giá Ống nóng UV chống tia cực tím Đơn giá
(VNĐ) (VNĐ)
1 PN10   20mm x 2.3mm 38,800
2 PN10   25mm x 2.3mm 56,500 PN20   25mm x 4.2mm 80,000
3 PN10   32mm x 2.9mm 82,500 PN20   32mm x 5.4mm 124,900
4 PN10   40mm x 3.7mm 125,300
5 PN10   50mm x 4.6mm 189,800
6 PN10   63mm x 5.8mm 302,500
STT Ống nước lạnh Đơn giá
(VNĐ)
Ông nước nóng Đơn giá
(VNĐ)
1 PN10   20mm x 2.3mm 29,400 PN20   20mm x 3.4mm 40,800
2 PN10   25mm x 2.3mm 46,800 PN20   25mm x 4.2mm 63,000
3 PN10   32mm x 2.9mm 64,000 PN20   32mm x 5.4mm 98,600
4 PN10   40mm x 3.7mm 98,500 PN20   40mm x 6.7mm 162,000
5 PN10   50mm x 4.6mm 152,000 PN20   50mm x 8.3mm 252,000
6 PN10   63mm x 5.8mm 243,000 PN20   63mm x 10.5mm 392,000
7 PN10   75mm x 6.8mm 334,000 PN20   75mm x 12.5mm 565,000
8 PN10   90mm x 8.2mm 490,000 PN20   90mm x 15mm 824,000
9 PN10   110mm x 10.0mm 736,000 PN20   110mm x 18.3mm 1,264,000

 

STT Ống lạnh UV chống tia cực tím Đơn giá
(VNĐ)
Ống nóng UV chống tia cực tím Đơn giá
(VNĐ)
1 PN10   20mm x 2.3mm 38,800
2 PN10   25mm x 2.3mm 56,500 PN20   25mm x 4.2mm 80,000
3 PN10   32mm x 2.9mm 82,500 PN20   32mm x 5.4mm 124,900
4 PN10   40mm x 3.7mm 125,300
5 PN10   50mm x 4.6mm 189,800
6 PN10   63mm x 5.8mm 302,500
Kích cỡ Cút Chếch Măng sông Đai ống R.co nhựa
(kiểu mới)
20 7,200 6,400 5,400 4,800 8,800 72,000 Ren ngoài
25 11,600 9,400 7,800 6,400 14,800 107,000 70,100
32 16,800 15,800 11,600 8,500 23,600 157,000
40 26,600 29,800 18,500 39,400 243,000
50 52,800 58,800 31,800 Vòng đệm 69,500 345,000
63 105,000 124,000 64,000 39,400 148,000 418,000
75 178,000 174,000 98,000 54,000 228,000 983,800
90 346,000 306,000 168,000 87,300 368,000 1,130,000
110 482,000 383,000 236,000 136,300 568,000

 

Kích cỡ       Cút ren trong Cút ren ngoài Măng sông ren trong Măng sông ren ngoài Rắc co ren ngoài Tê ren trong Rắc co ren trong
20×1/2″ 47,800 69,900 42,800 59,000 118,600 52,000 109,000
20×3/4″ 51,000 66,000 53,000
25×1/2″ 55,000 68,500 52,000 63,000 54,200
25×3/4″ 69,000 87,400 55,800 88,000 205,800 62,000 165,900
32×1″ 165,500 278,000 125,200 176,100 247,800 231,000
40×11/4″ 251,100 351,000 375,900 352,800
50×11/2″ 297,000 381,800 Kích cỡ Ống cong
63×2″ 488,000 658,000 20mm 22,000
75×2 1/2″ 724,000 862,000 25mm 40,000

 

Kích cỡ Côn thu Tê thu Kích cỡ Van tay nắm nhựa Van cửa, mở 100% Van Inox dài Van bi rắc co
25/20 6,500 14,800 20mm 158,000 269,300 455,700 638,600
32/20 9,800 23,000 25mm 208,000 348,000 491,400 811,500
32/25 11,000 24,800 32mm 244,000 454,300 600,600 1,107,000
40/20 13,400 48,500 40mm 562,000 670,500 1,388,000
40/25 15,000 54,000 50mm 779,000 970,500 Van ngắn  1,646,400
40/32 16,000 56,000 63mm 988,000 1,394,000 310,800 2,070,600
50/20 18,200 66,000 75mm 405,300 5,229,000
50/25 19,200 68,000 90mm 5,460,000
50/32 22,000 73,000
50/40 23,400 78,000
63/20 38,000
63/25 41,800
63/32 45,600
63/40 48,000
63/50 52,000
75/50 61,000
75/63 69,000
90/40 386,000
90/50 412,000
90/63 426,000
90/75 166,000 438,000
110/50 638,000
110/75 689,000
110/90 238,000 772,000

Bài viết liên quan

Chat với chúng tôi